Chào mừng bạn đến với website Trường THCS Bình Trị Đông A
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018- 2019

Cập nhật : 0:0 Thứ sáu, 7/2/2020
Lượt đọc : 428
Ngày ban hành: 20/8/2019Ngày hiệu lực: 20/8/2016
Người ký: Hiệu trưởng
Trích yếu: Công khai chất lượng giáo dục năm học 2018-2019
Nội dung:

                                                                                                                                                                        Biểu mẫu 09

      UBND QUẬN BÌNH TÂN

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

          BÌNH TRỊ ĐÔNG A

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018- 2019

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

100%

100%

100%

100%

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dụcthực hiện

100%

100%

100%

100%

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của họcsinh

100%

100%

100%

100%

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

100%

100%

100%

100%

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

100%

100%

100%

100%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100%

100%

100%

100%

 

 

BTĐA, ngày20tháng8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                        Biểu mẫu 10

      UBND QUẬN BÌNH TÂN

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

          BÌNH TRỊ ĐÔNG A

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

2562

712

584

699

567

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

2248

641

495

602

510

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

259

71

76

87

55

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

25

0

13

10

2

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

2562

712

584

699

567

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

579

207

132

127

113

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

1023

263

255

284

221

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

924

223

191

280

230

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

33

18

6

6

3

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

3

1

0

2

0

III

Tổnghợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

2526

693

578

691

564

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

579

207

132

127

113

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

259

71

76

87

55

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

125

56

41

28

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

36

19

6

8

3

4

Chuyn trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

13/33

5/5

3/8

2/13

3/7

5

Bị đui học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

14

2

4

4

4

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

13

 

 

 

13

2

Cấp tỉnh/thành phố

5

 

 

 

5

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

567

 

 

 

567

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

564

 

 

 

564

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

113

 

 

 

113

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

221

 

 

 

221

3

Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)

230

 

 

 

230

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

1313/1249

560/352

299/285

364/335

290/277

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

239

68

60

67

44

 

 

 

 

BTĐA, ngày20tháng8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                     Biểu mẫu 11

      UBND QUẬN BÌNH TÂN

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

          BÌNH TRỊ ĐÔNG A

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

35

-

2

Phòng học bán kiênc

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

11

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1.7

-

8

Bình quân học sinh/lớp

43.3

-

III

Số điểmtrường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

12046

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2168

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1960

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

1064

 

3

Diện tích thư viện (m2)

144

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

594

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

50

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 6

6

 

1.2

Khối lớp 7

4

 

1.3

Khối lớp 8

3

 

1.4

Khối lớp 9

3

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

10

 

2.2

Khối lớp 7

2

 

2.3

Khối lớp 8

2

 

2.4

Khối lớp 9

2

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý(diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

75

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

 

2

Cát xét

13

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

ychiếu OverHead/projector/vật th

5

 

5

Thiết bị khác...

3

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

 

2

Cát xét

13

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

ychiếu OverHead/projector/vật th

5

 

5

Thiết bị khác...

3

 

..

……………

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đtchuẩnvsinh*

x

 

x

 

0.071m2

2

Chưa đạtchuẩnvệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

BTĐA, ngày20tháng8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                       Biểu mẫu 12

      UBND QUẬN BÌNH TÂN

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

          BÌNH TRỊ ĐÔNG A

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học....

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

108

0

5

86

16

2

4

16

83

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

97

0

4

78

16

0

 

16

82

 

 

 

 

 

1

Toán

16

0

0

12

4

 

 

4

12

 

 

 

 

 

2

5

0

0

5

0

 

 

0

5

 

 

 

 

 

3

Hóa

4

0

0

4

0

 

 

 

4

 

 

 

 

 

4

Sinh

7

0

0

7

1

 

 

1

7

 

 

 

 

 

5

Văn

17

0

2

14

1

 

 

1

16

 

 

 

 

 

6

Sử

Sơ đồ website